Bình tích áp khí nén các loại

Mục lục [ Ẩn/Hiện ]

1. Bình chứa khí là gì?

Bình chứa khí khí nén hay bình tích áp dùng để tích, chứa nguồn khí nén được tạo ra từ máy nén khí, vừa có tác dụng tích khí, vừa có tác dụng ổn định áp suất cho nguồn cung cấp khí nén phục vụ sản xuất. 

Ngoài ra, việc lắp bình tích áp sau máy nén khí trước máy sấy khí còn có tác dụng làm giảm nhiệt độ của khí nén, ngưng tụ bớt một phần nước có trong khí nén, giảm tải cho máy sấy khí.    

Bình tích áp Bảo Tín cung cấp có dung tích: 100L, 300L, 350L, 500L, 600L, 1000L. 2000L, 3000L, 5000L, 10000L, 20000L với các dải áp suất từ 8 bar - 30 bar. Bảo Tín cung cấp bình tích áp theo mọi thể tích, hình dáng, kích thước, bản vẽ mà khách hàng yêu cầu hoặc bình tích áp theo form kích thước có sẵn. 

Bình tích áp có loại thẳng đứng và nằm ngang, Quý khách hàng có thể lựa chọn tùy theo yêu cầu, vị trí lắp đặt thực tế của nhà máy. Với bình tích áp kiểu thẳng đứng sẽ giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt theo bề ngang, còn với bình tích áp nằm ngang thường được lắp đặt ở những vị trí có chiều cao hạn chế. 

 2. Thông số kỹ thuật bình chứa khí nén thiết kế theo form có sẵn: 

CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MAIN SIZE) (mm)

P max (kg/cm2)

DUNG TÍCH

Æ

A

B

C

S

H

CỬA KT

ỐNG VÀO

(in pipe)

ỐNG RA (out pipe)

E1

E2

50

325

600

70

150

4

890

Không áp dụng

M21

M21

10

100

400

800

90

150

4

1130

M21

M21

10

200

500

1000

130

150

6

1410

M34

M34

10

300

500

1200

130

185

6

1645

M34

M34

10

500

600

1500

150

185

6

1985

M42

M42

10

600

650

1500

150

185

6

1985

M42

M42

10

1000

850

1500

220

200

6

2140

170

210

M48

M48

10

1500

1050

1500

230

200

8

2160

170

210

M48

M48

10

2000

1050

2000

230

240

8

2700

170

210

M60

M60

10

3000

1250

2000

300

300

8

2900

340

440

M60

M60

10

4000

1450

2000

300

310

10

2910

340

440

100A

100A

10

5000

1600

2000

310

325

10

2945

340

440

100A

100A

10

6000

1600

2500

310

300

10

3420

340

440

100A

100A

10

8000

1700

3000

350

300

12

4000

340

440

150A

150A

10

10.000

1900

3000

400

300

12

4100

340

440

150A

150A

10

Ghi chú: 1. M- - (M21) là ký hiệu cho ống tiện ren (măng song)/ Ferrule

                2. A- - (100A) là ký hiệu dạng mặt bích (Tiêu chuẩn Jis 10K)/ Flange JIS-10K

 


3. Tiêu chuẩn của bình tích áp khí nén Bảo Tín cung cấp: 

Technical Specification of Air Receiver Tank

Thông số  kỹ thuật Bình khí nén (Specs)

Tiêu chuẩn (Standard)

Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo

Design & Manufacture Standard

TCVN 8366:2010; 6008:2010

Tiêu chuẩn thử nghiệm

Testing Standard

TCVN 6154: 1996

Đặc điểm cấu tạo

Structure Characteristic

Thân trụ, hai đáy cong dạng elip, đặt đứng hoặc nằm.

Cylindrical body, two elliptical curved bottom, vertical or horizontai

Vật liệu

Materials

Thép tấm A36/A516/SS400/Q345B (hoặc vật liệu khác theo yêu cầu)

Steel shett A36/A516/SS400/Q345B (or other materials as required)

Áp suất thiết kế

Design Pressure

10 kg/cm2 (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu)

10 kg/cm2 (or other pressure as required)

Áp suất làm việc

Operating Pressure

8.5kg/cm2 ( hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu)

8.5kg/cm2(or other pressure as required)

Môi chất (Refrigerant)

Không khí nén hoặc nước.

Compresses air or water

Đặc tính (Characteristic)

Không độc. (Non – toxic)

Nhiệt độ tối đa (Max Temp)

100 oC

Chi tiết bắt chặt trên thân bình

Festened components on tank’s body

Ống thép hàn dính trên thân

Steel pipe spot welds to the body

Ống khí vào

Inlet air pipe

Số lượng 1,(hoặc nhiều hơn theo yêu cầu)

Quantity 1, (or more as required).

Ống khí ra

Outlet air pipe

Số lượng 1,(hoặc nhiều hơn theo yêu cầu)

Quantity 1, (or more as required).

Ống van an toàn ( Safety valve)

Số lượng (Quantity 1)

Ống xả đáy (Drain pipe)

Số lượng (Quantity 1)

Ống áp kế (Pressure gauge)

Số lượng (Quantity 1)

Ống người chui (Manhole)

Số lượng (Quantity 1)

Công nghệ Hàn:

Welding Technology

Hàm hồ quang chìm SAW.

Submerged Arc Welding (SAW)

5. Phụ kiện kèm theo bình tích áp:

+ Đồng hồ áp lực: 01 chiếc/bình

+ Van an toàn: 01 chiếc/bình

+ Van xả đáy: 01 chiếc

+  Sản xuất tại Việt Nam

Thời gian bảo hành sản phẩm: 12 tháng.

Quý khách hàng có thể lựa chọn bất kỳ các màu sơn để sơn bình tích áp, một số màu sơn mẫu khách hàng có thể lựa chọn: 

 

 

6. Các điều kiện khác của bình chứa khí:


     - Bình được siêu âm 100% đường hàn

- Bình được siêu âm 100% đường hàn

- Bình có đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bản vẽ và lý lịch có tính toán sức bền

- Biên bản siêu âm

- Giấy kiểm định đồng hồ áp lực

- Bình tích áp được sơn epoxy chống gỉ ở mặt bên trong và vỏ mặt bên ngoài bình, vỏ bình được sơn thêm lớp sơn màu. Về màu sơn thì khách hàng có thể chỉ định hoặc theo màu sơn thông thường của công ty chúng tôi.

Thể tích bình tích áp được lắp đặt cần tương thích với công suất với máy nén khí. Theo kinh nghiệm lắp đặt hệ thống máy nén khí của Bảo Tín thì dung tích bình tích áp thường được lựa chọn như sau:

- Máy nén khí trục vít từ 22kw trở xuống sẽ sử dụng bình tích 600 lít.

- Máy nén khí 37kw sử dụng bình tích 1000 lít

- Máy nén khí 55kw sử dụng bình tích 3000 lít

- Máy nén khí 75kw sử dụng bình tích 3000 lít... 

7. Vị trí lắp đặt bình tích áp trong hệ thống khí nén: 

Thông thường bình tích áp được lắp đặt ở vị trí sau máy nén khí như mô hình bên dưới, thứ tự lắp đặt hệ thống máy nén khí thông thường như sau:

1. Máy nén khí

2. Bình tích áp 

3. Thiết bị lọc thô

4. Máy sấy khí nén

5. Cuối cùng là các thiết bị lọc đường ống tinh

Tuy nhiên, trong quá trình tư vấn cho các nhà máy, Bảo Tín thấy một số nhà máy lại lắp đặt theo thứ tự: máy nén khí kết nối với máy sấy khí, rồi mới tới bình tích áp. Bảo Tín cũng có tư vấn cho khách hàng là nên lắp đặt lại theo mô hình ở dưới đây. 
Hiện tại, hầu hết các hãng máy nén khí, và các nhà máy sử dụng khí nén đều lắp đặt theo mô hình này. Lợi ích của việc lắp đặt này như sau:
Nguồn khí nén được tạo ra có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường, nhiệt độ khí nén thông thường từ 40-45 độ C. Khi qua bình tích áp thì nhiệt độ khí nén sẽ được giảm xuống bớt một phần, đồng thời có một lượng nước được ngưng tụ sẽ giúp giảm tải cho máy sấy khí, giúp máy sấy khí sẽ bền hơn.

Sơ đồ lắp đặt hệ thống khí nén thông thường

Trên đây là kinh nghiệm được rút ra trong quá trình làm việc trong ngành nghề khí nén của Bảo Tín để Quý khách hàng tham khảo thêm trong quá trình sử dụng hệ thống máy nén khí. 

8. Một số hình ảnh thực tế của bình tích áp khí nén:

Bình tích áp được sơn màu vàng

Bình tích áp được sơn màu vàng

Bình tích áp được sơn màu ghi và xanh dương

Bình tích áp được sơn màu ghi và xanh dương

Giao hàng 3 bình tích áp 2000 lít và 1 bình tích 4000 lít cho khách hàng tại Bắc Ninh

Giao hàng 3 bình tích áp 2000 lít và 1 bình tích 4000 lít cho khách hàng tại Bắc Ninh

Bình tích áp được sơn màu xanh lá mạ theo lựa chọn bảng màu của khách hàng

Bình tích áp được sơn màu xanh lá mạ theo lựa chọn bảng màu của khách hàng

Giao 6 bình tích áp 3000L cho khách hàng tại Bắc Giang

Giao 6 bình tích áp 3000L cho khách hàng tại Bắc Giang

Bàn giao bình tích áp 15M3 cho nhà máy tại Quảng Trị

Bàn giao bình tích áp 15M3 cho nhà máy tại Quảng Trị

Công ty Bảo Tín chuyên cung cấp các thiết bị khí nén, trong đó có bình chứa khí. Bảo Tín có dịch vụ lắp đặt bình tích áp, kết nối với các thiết bị khí nén khác theo yêu cầu của Quý khách hàng. Quý khách hàng cần tư vấn về việc lựa chọn bình chứa khí nén, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số Hotline: 0946 678 168 để được tư vấn và báo giá sản phẩm!

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP BẢO TÍN
Địa chỉ: P.305- Tòa nhà C2 - đường Đỗ Nhuận - P. Xuân Đỉnh - Q. Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại/zalo: 0983 755 949   Hotline/zalo: 0946 678 168
Email: maynenkhibaotin@gmail.com  Website: maynenkhibaotin.com

UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ CẢ CẠNH TRANH – PHỤC VỤ 24/7
CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CÁC SẢN PHẨM BẢO TÍN CUNG CẤP

Kinh doanh 1: 0946678168

Kinh doanh 2: 0983755949

Kinh doanh 3: 0946788168

Zalo

Kinh doanh 1: 0946678168

Kinh doanh 2: 0983755949

Kinh doanh 3: 0946788168